đồ đạc

  1. dt. Đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung: Căn phòng nhiều đồ đạc Xe chất đầy đồ đạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồ đạc
Căn phòng có rất nhiều đồ đạc gọn gàng.