đồ nghề

  1. dt. Các dụng cụ dùng làm một nghề : Chỉ đồ nghề hay rượu cũng đủ cớ cho nhà cửa bị tịch biên (-hoài).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồ nghề
Người thợ sửa xe mở hộp đồ nghề của mình ra.