đồ sắt

  1. objet en fer; ustensile en fer
    • thời đại đồ sắt
      âge du fer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đồ sắt"

đồ sắt
Trong nhà kho còn lưu giữ nhiều đồ sắt của ông cha để lại.