đồn trú

Học thuật
Thân thiện
đồn trú

Bộ đội đồn trú tại một căn cứ trên đảo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đóng quân cố định một chỗ: Chỉ hành động của một đơn vị quân đội đặt căn cứ, đóng quân thường xuyên ổn định tại một địa điểm nhất định để thực hiện nhiệm vụ canh gác, bảo vệ hoặc kiểm soát khu vực đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đơn vị chúng tôi nhận lệnh đồn trú tại vùng biên giới. (Đơn vị của chúng tôi nhận lệnh đóng quân cố định tại vùng biên giới.)
    • Quân đội đã đồn trúthị trấn này suốt ba năm. (Quân đội đã đóng quân cố địnhthị trấn này suốt ba năm.)
    • Việc đồn trú tại các đảo tiền tiêu ý nghĩa chiến lược quan trọng. (Việc đóng quân cố định tại các đảo tiền tiêu ý nghĩa chiến lược quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồn trú dài hạn": chỉ việc đóng quân cố định trong một thời gian dài.

    • Sau chiến tranh, một lực lượng quốc tế được cử đến đồn trú dài hạn để giữ gìn hòa bình. (Sau chiến tranh, một lực lượng quốc tế được cử đến đóng quân cố định dài hạn để giữ gìn hòa bình.)
  • "địa điểm đồn trú": chỉ nơi đặt căn cứ, doanh trại cố định của quân đội.

    • Địa điểm đồn trú của tiểu đoàn nằm trên một ngọn đồi. (Nơi đóng quân cố định của tiểu đoàn nằm trên một ngọn đồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồn binh (danh từ): nơi đóng quân, doanh trại.

    • Đồn binh của họ được xây dựng kiên cố. (Doanh trại của họ được xây dựng kiên cố.)
  • Trú đóng (động từ): từ gần nghĩa, chỉ việc đóng quânlại một nơi.

    • Lực lượng đặc nhiệm trú đóng trong khu rừng. (Lực lượng đặc nhiệm đóng quânlại trong khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đóng quân: đặt quânmột nơi (có thể mang tính tạm thời hoặc cố định).
  • Đóng đồn: đóng quân tại một đồn, vị trí phòng thủ.
Từ trái nghĩa
  • Di chuyển: chuyển quân từ nơi này sang nơi khác.
  • Rút quân: rút lực lượng ra khỏi vị trí đang đóng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đồn trú" thường được dùng trong ngữ cảnh quân sự, chính trị hoặc lịch sử.
  • Đây một từ tính trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường được dùng để mô tả tình trạng đóng quân tính chất chính thức, lâu dài được chỉ định bởi cấp trên hoặc theo kế hoạch.
đồn trú

Bộ đội đồn trú tại một căn cứ trên đảo.

  1. đg. (). Đóng quân cố định một chỗ.