đồng bàn

  1. qui mange à la même table
    • bạn đồng bàn
      compagnons de table; commensaux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đồng bàn
Bạn đồng bàn cùng nhau thưởng thức một bữa tối vui vẻ.