đổ thừa

  1. Shift the blame for one's action on someone else
    • Đã làm vỡ cái lọ còn đổ thừa cho người khác
      To shift the blame for one's breaking the flower - vase on someone else

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

đổ thừa
Anh ta làm hỏng dự án nhưng lại đổ thừa cho đồng nghiệp.