đổi chác

Học thuật
Thân thiện
đổi chác

Hai người bạn đổi chác những con tem trong sưu tập của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung: Hành động trao đổi một vật, một giá trị để nhận về một vật, một giá trị khác, dựa trên sự thỏa thuận giữa các bên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người bạn nhỏ thường đổi chác đồ chơi cho nhau. (Hai đứa trẻ thường trao đổi đồ chơi với nhau.)
    • Trong thời kỳ khó khăn, người dân thường đổi chác lúa gạo lấy vải vóc. (Trong thời kỳ khó khăn, người dân thường trao đổi lúa gạo để lấy vải vóc.)
    • Việc đổi chác này phải sự đồng ý của cả hai bên. (Việc trao đổi này phải sự đồng ý của cả hai phía.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổi chác qua lại": chỉ sự trao đổi hai chiều, đi lại.

    • Mối quan hệ hợp tác của họ dựa trên việc đổi chác qua lại các nguồn lực. (Mối quan hệ hợp tác của họ được xây dựng trên cơ sở trao đổi qua lại các nguồn lực.)
  • " tính chất đổi chác": mang ý nghĩa thực dụng, nhấn mạnh việc mỗi bên đều mong muốn đạt được lợi ích cho mình.

    • Đó không phải tình bạn chân thành một mối quan hệ tính chất đổi chác. (Đó không phải tình bạn thật sự một mối quan hệ mang tính thực dụng, trao đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trao đổi (động từ): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc trao đổi hàng hóa, ý kiến, thông tin.
  • Đổi (động từ): Nghĩa chung, có thể đổi lấy thứ khác hoặc thay đổi trạng thái.
  • Mua bán (động từ): Giao dịch sử dụng tiền tệ làm trung gian, khác với "đổi chác" thường trao đổi hiện vật trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Trao đổi: Cho nhận lẫn nhau.
  • Barter (từ mượn, dùng trong bối cảnh kinh tế): Hành vi trao đổi hàng hóa trực tiếp không qua tiền tệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ "đổi chác" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan
  • "Đổi trắng thay đen": Thường dùng để chỉ việc xuyên tạc, bóp méo sự thật, làm cho đúng thành sai. Tuy từ "đổi" nhưng nghĩa khác biệt không trực tiếp liên quan đến "đổi chác".
  • " đi lại mới toại lòng nhau": Thành ngữ này phản ánh tinh thần của việc "đổi chác" qua lại trong các mối quan hệ xã hội.
đổi chác

Hai người bạn đổi chác những con tem trong sưu tập của mình.

  1. đgt. Đổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung: đổi chác hàng hóa.

Từ chứa "đổi chác"