độc đáo

độc đáo

Ngôi nhà này có kiến trúc độc đáo với mái lệch và cửa sổ hình tròn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất riêng biệt, khác lạ, không giống với bất kỳ cái nào khác: "Độc đáo" dùng để chỉ sự vật, hiện tượng, ý tưởng nét đặc sắc, mới lạ duy nhất, không bị trộn lẫn hay sao chép.
    • giá trị về sự sáng tạo khác biệt: "Độc đáo" còn nhấn mạnh đến giá trị của sự sáng tạo, thể hiện cái mới, cái riêng ý nghĩa thường được đánh giá cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phong cách kiến trúc của ngôi nhà này rất độc đáo. (Phong cách xây dựng ngôi nhà này nét riêng biệt, khác lạ.)
    • Anh ấy luôn những ý tưởng độc đáo trong công việc. (Anh ấy luôn nghĩ ra những ý tưởng sáng tạo khác biệt trong công việc.)
    • Món ăn này hương vị độc đáo, chưa từng thấynơi nào khác. (Món ăn này mùi vị đặc biệt, lạ duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính độc đáo": dùng như một danh từ để chỉ đặc tính, phẩm chất riêng biệt sáng tạo của một sự vật.

    • Tính độc đáo trong tác phẩm của ông khiến trở nên nổi bật. (Đặc tính riêng biệt, sáng tạo trong tác phẩm của ông làm cho nổi bật lên.)
  • "mang tính độc đáo": cụm từ nhấn mạnh đặc điểm riêng biệt, sáng tạo.

    • Lễ hội này mang tính độc đáo của vùng miền. (Lễ hội này đặc điểm riêng biệt, đặc trưng của địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Độc nhất (tính từ): chỉ một, duy nhất (nhấn mạnh tính không thứ hai, có thể không bao hàm ý sáng tạo như "độc đáo").

    • Đây bức tranh độc nhấtnhị. (Đây bức tranh chỉ một, không cái thứ hai.)
  • Đặc sắc (tính từ): nét nổi bật, đẹp đẽ, giá trị riêng (thường dùng cho cái hay, cái đẹp, gần nghĩa với "độc đáo" nhưng có thể thiên về giá trị thẩm mỹ hơn).

    • Buổi biểu diễn nhiều tiết mục đặc sắc. (Buổi biểu diễn nhiều phần trình diễn nét hay, nổi bật riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạ: khác thường, chưa từng thấy.
  • Mới lạ: vừa mới, vừa lạ.
  • Khác biệt: không giống nhau, sự khác.
  • Sáng tạo: tạo ra cái mới, giá trị.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: không đặc biệt, bình thường.
  • Giống nhau: những đặc điểm tương tự, không khác biệt.
  • Sao chép: bắt chước, làm theo cái sẵn.
  • Phổ biến: thông thường, phổ thông, nhiều nơi .
Thành ngữ liên quan
  • "Độc đáo một không hai": nhấn mạnh sự duy nhất đặc biệt, không thể tìm thấy cái thứ hai.

    • Lối chơi chữ của nhà văn này độc đáo một không hai. (Cách dùng từ ngữ của nhà văn này rất riêng biệt duy nhất.)
  • "Nét độc đáo riêng ": chỉ đặc điểm riêng biệt, đặc trưng chỉ nơi đó/sự vật đó mới .

    • Mỗi vùng miền đều nét độc đáo riêng về văn hóa. (Mỗi địa phương đều đặc điểm văn hóa riêng biệt, đặc trưng của chính nơi đó.)