độc đoán

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất tự mình quyết định mọi việc theo ý mình không cần xem xét, tham khảo ý kiến của người khác: Chỉ lối hành xử hoặc ra quyết định một cách chuyên quyền, dựa trên ý chí cá nhân.
    • Cố chấp, bảo thủ, cho rằng chỉ mình đúng: Thể hiện thái độ không chịu lắng nghe, không thừa nhận quan điểm hay lẽ của bất kỳ ai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông giám đốc đó rất độc đoán, mọi quyết định đều do một mình ông ta đưa ra.
    • Phong cách lãnh đạo độc đoán thường khiến nhân viên cảm thấy bị áp đặt không được tôn trọng.
    • Anh ấy phần độc đoán trong tranh luận, không chịu tiếp thu ý kiến đóng góp của mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính độc đoán": dùng như một danh từ để chỉ đặc tính, bản chất độc đoán.
    • Tính độc đoán của nhà cầm quyền đã dẫn đến nhiều quyết định sai lầm.
  • "một cách độc đoán": cụm trạng từ, miêu tả cách thức hành động.
    • Hội đồng quản trị đã bác bỏ đề án một cách độc đoán không cần thảo luận.
Biến thể từ gần giống
  • Độc tài (tính từ): quyền lực tuyệt đối, thường cai trị bằng mệnh lệnh sự cưỡng chế, phạm vi rộng hơn thường dùng trong chính trị.
  • Chuyên quyền (tính từ): tập trung quyền hành vào một mình, tự ý quyết định, rất gần nghĩa với "độc đoán".
  • Bảo thủ (tính từ): khư khư giữ lấy cái , không chịu thay đổi, có thể một biểu hiện của sự độc đoán trong tư tưởng.
  • Áp đặt (động từ): bắt người khác phải theo ý mình, thường hành động cụ thể xuất phát từ thái độ độc đoán.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyên chế: dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác phải phục tùng.
  • Tự ý: làm theo ý mình, không hỏi ý kiến người khác (nhấn mạnh hành động hơn tính cách).
  • Tự quyết: tự mình quyết định (có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Độc đoán chuyên quyền": thành ngữ kết hợp, nhấn mạnh tính chất tiêu cực của việc tự ý ra quyết định lạm dụng quyền lực.
    • Một lãnh đạo độc đoán chuyên quyền khó lòng nhận được sự ủng hộ thực sự.
  • "Cha chết không ai khóc, mẹ độc đoán con thưa": (Thành ngữ) Hàm ý chỉ sự độc đoán, khắc nghiệt sẽ khiến người xung quanh xa lánh, không còn tình cảm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "độc đoán"

độc đoán
Ông giám đốc đó rất độc đoán, mọi quyết định đều do một mình ông ta đưa ra.