độc miệng

  1. qui a une langue envenimée; qui a une langue de vipère; qui prophétise le malheur
    • độc mồm độc miệng
      như độc miệng (sens plus accentué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

độc miệng
Bà ấy nổi tiếng là người độc miệng, chẳng ai muốn nghe bà bình phẩm về mình.