động cỡn

  1. être en rut; être en chaleur (en parlant des animaux)
  2. (vulg.) ne pas tenir dans sa peau (en parlant de l'homme)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

động cỡn
Con chó cái nhà hàng xóm đang động cỡn, nên nhốt nó lại kẻo chạy mất.