động dụng

  1. Use in emergency
    • sẵn cái đèn pin đề phồng khi động dụng
      To keep a torch ready for emergency use (when the need arises)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "động dụng"

động dụng
Chúng tôi luôn có một bộ dụng cụ sơ cứu động dụng trong xe.