động tâm

  1. Have one's heart stirred
    • Thấy cảnh tàn phá động tâm
      To have one's heart stirred by the sight of devastation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

động tâm
Nghe câu chuyện cảm động ấy, ai nấy đều động tâm.