đời đời

  1. d. Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi. Tình hữu nghị đời đời bền vững.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đời đời
Tình hữu nghị giữa hai dân tộc sẽ tồn tại đời đời.