đời đời

Học thuật
Thân thiện
đời đời

Tình hữu nghị giữa hai dân tộc sẽ tồn tại đời đời.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Mãi mãi, không bao giờ chấm dứt: Chỉ một trạng thái, hành động hoặc sự việc kéo dài liên tục từ đời này sang đời khác, vô tận theo thời gian.
    • Suốt đời này đến đời khác: Nhấn mạnh tính kế thừa tiếp nối qua nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tình hữu nghị giữa hai dân tộc sẽ còn mãi đời đời. (Sự thân thiện giữa hai dân tộc sẽ tồn tại mãi mãi.)
    • Công ơn của các anh hùng liệt sĩ được nhân dân ghi nhớ đời đời. (Công lao của các anh hùng liệt sĩ được nhân dân ghi nhớ muôn đời.)
    • Họ nguyện sống bên nhau đời đời kiếp kiếp. (Họ thề nguyện sống bên nhau mãi mãi, từ kiếp này sang kiếp khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đời đời kiếp kiếp": Một cụm từ cố định nhấn mạnh ý nghĩa vĩnh cửu, trường tồn không chỉ trong một đời người còn qua nhiều kiếp sống (theo quan niệm luân hồi). mang sắc thái trang trọng sâu sắc hơn "đời đời".

    • Lời thề đời đời kiếp kiếp không phai mờ. (Lời thề trường tồn qua các kiếp không bao giờ phai nhạt.)
  • "truyền lại đời đời": Được lưu truyền, để lại cho các thế hệ sau mãi mãi.

    • Những bài học lịch sử quý giá được truyền lại đời đời. (Những bài học lịch sử quý giá được lưu truyền mãi mãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vĩnh viễn (phó từ): Mãi mãi, không bao giờ thay đổi hoặc chấm dứt. (Thường dùng cho sự tồn tại hoặc trạng thái).
  • Muôn đời (phó từ): Trải qua vô số đời, rất lâu dài. (Mang tính chất văn chương, trang trọng).
  • Trường tồn (tính từ): Tồn tại lâu dài, bền vững. (Thường dùng cho sự vật, giá trị).
  • Bất diệt (tính từ): Không bao giờ mất đi, không thể bị hủy diệt. (Mang tính chất tuyệt đối, mạnh mẽ).
Từ đồng nghĩa
  • Mãi mãi: Kéo dài không hồi kết.
  • Vạn đại: (Từ Hán Việt, trang trọng) Muôn đời, nhiều đời.
  • Thiên thu: (Từ Hán Việt, văn chương) Ngàn năm, chỉ thời gian rất dài, vĩnh cửu.
Thành ngữ liên quan
  • "Đời đời bền vững": (Thường dùng trong văn chính luận, khẩu hiệu) Bền vững mãi mãi, trường tồn không suy suyển.
    • Xây dựng một nền hòa bình đời đời bền vững.
  • "Ơn sâu nghĩa nặng đời đời không quên": Thành ngữ diễn tả lòng biết ơn sâu sắc, mãi mãi khắc ghi. (Thường dùng trong văn nói, thơ ca).
đời đời

Tình hữu nghị giữa hai dân tộc sẽ tồn tại đời đời.

  1. d. Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi. Tình hữu nghị đời đời bền vững.