đời thuở

  1. (cũng viết đời thủa) đời thuở nhà ai +peut-on envisager que
  2. (cũng viết đời thủa) temps; époque; date (non déterminée)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đời thuở
Truyền thuyết ấy kể từ đời thuở nào.