đụng đầu

  1. Run into
    • Không ngờ lại đụng đầu với nhiều khó khăn như thế
      He did not expect to run into so many diffculties

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đụng đầu
Hai chiếc xe đạp đụng đầu vào nhau trên đường hẹp.