đụng chạm

đụng chạm

Hai chiếc xe đạp đụng chạm vào nhau trên đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp xúc, va chạm về mặt vật : Chỉ hành động chạm vào, đụng vào một vật thể khác, có thể tình cờ hoặc cố ý.
    • Ảnh hưởng, liên quan đến (một vấn đề nhạy cảm): Chỉ việc tác động đến một lĩnh vực, vấn đề, hoặc cảm xúc dễ gây phản ứng, thường theo hướng tiêu cực như làm tổn thương, xúc phạm hoặc vi phạm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa vật ):

    • Hai chiếc xe đạp đụng chạm vào nhau trên đường.
    • Cẩn thận kẻo đụng chạm vào bức tường ướt sơn.
  • Động từ (nghĩa ảnh hưởng nhạy cảm):

    • Bài báo đó đã đụng chạm đến danh dự của ông ấy.
    • Trong cuộc thảo luận, anh ấy cố tránh đụng chạm đến vấn đề tôn giáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đụng chạm lòng tự ái": Làm tổn thương đến sự tự trọng, cảm giác tự tôn của một người.

    • Lời nói vô tình của ấy đã đụng chạm đến lòng tự ái của anh ta.
  • "Đụng chạm đến quyền lợi": Vi phạm, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của ai đó.

    • Quyết định mới này có thể sẽ đụng chạm đến quyền lợi của một số nhóm người.
  • "Không muốn đụng chạm": ý tránh , không muốn gây ra mâu thuẫn hoặc tổn thương.

    • sự hòa thuận chung, mọi người thường không muốn đụng chạm trong cuộc họp.
Biến thể từ gần giống
  • Va chạm (động từ): Thường dùng cho sự cố va đập vật mạnh hơn (như tai nạn giao thông), hoặc mâu thuẫn, xung đột.

    • Hai xe ô tô va chạm tại ngã tư.
    • Hai bên vài va chạm trong quan điểm.
  • Chạm (động từ): Nghĩa vật nhẹ nhàng hơn (chạm tay, chạm vào). Ít dùng với nghĩa ảnh hưởng nhạy cảm như "đụng chạm".

    • Đứa trẻ chạm vào cánh hoa.
  • Xúc phạm (động từ): Nhấn mạnh hành vi làm tổn thương danh dự, nhân phẩm một cách trực tiếp nghiêm trọng hơn "đụng chạm".

    • Anh ta bị buộc tội xúc phạm người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa vật ): Va vào, tiếp xúc.
  • Động từ (nghĩa ảnh hưởng): Đả động đến, liên lụy đến, ảnh hưởng đến (mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Động từ (nghĩa vật ): Tránh , cách ly.
  • Động từ (nghĩa ảnh hưởng): Tôn trọng, giữ gìn, bảo vệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Đụng chạm nọc độc": (Thành ngữ) Chỉ việc đụng đến, đả động đến một vấn đề rất nguy hiểm, dễ gây hậu quả nghiêm trọng.
    • Vấn đề thừa kế đó như tổ ong, đụng chạm nọc độc đấy.