đứt hơi

  1. Out of breath, deal tired
    • Chạy xa đứt cả hơi
      To be completely out of breath after a long run

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đứt hơi"

đứt hơi
Chạy theo xe buýt một quãng, cậu ấy đứng lại, mặt đỏ bừng và đứt hơi.