đực mặt

  1. (vulg.) d'un air ahuri; d'un air interdit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đực mặt"

Proverbs and Idioms

đực mặt
Nghe tin đó, nó đứng đực mặt ra một lúc lâu không nói được lời nào.