đa mưu

  1. tt. (H. mưu: mưu kế) Lắm mưu mẹo: Con người đa mưu ấy không trung thực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đa mưu
Một người đa mưu đang lập kế hoạch trên một tấm bản đồ.