đam mê

  1. đg. Ham thích thái quá, thường cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc khác nữa. Đam mê cờ bạc, rượu chè.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

đam mê
Anh ấy đam mê chơi đàn guitar.