đi bộ

  1. đgt. Đi bằng chân mình, không dùng xe: Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang Dơi (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi bộ
Mỗi sáng, ông nội đi bộ trong công viên.