điện tích

  1. Electric charge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "điện tích"

điện tích
Hai quả cầu kim loại nhỏ, một mang điện tích dương và một mang điện tích âm, đẩy nhau trên mặt bàn.