đinh bạ

  1. (từ ) village's young men's regidter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đinh bạ
Nhà nghiên cứu tìm thấy quyển đinh bạ cổ từ thế kỷ 18 trong kho lưu trữ.