đoái

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để ý, quan tâm đến: Dùng để chỉ hành động chú ý, nhìn đến hoặc suy nghĩ về ai đó, điều đó, thường với sắc thái quan tâm, thương xót hoặc lưu tâm.
    • Thương xót, đoái hoài: Mang ý nghĩa thương hại, rủ lòng thương đến một người hay hoàn cảnh đáng thương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời cao thấu, xin đoái thương cho kẻ khốn cùng.nói cầu xin sự thương xót từ bề trên.)
    • Ngài đã chẳng đoái đến lời thỉnh cầu của họ. (Ngài đã không quan tâm đến lời yêu cầu của họ.)
    • ấy chẳng bao giờ đoái hoài đến chuyện thị phi. ( ấy chẳng bao giờ để ý đến chuyện thị phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đoái thương": Thương xót, rủ lòng thương. Đây cách dùng cổ, trang trọng, thường thấy trong văn chương hoặc lời cầu khẩn.
    • Xin bề trên đoái thương cứu giúp.
  • "Đoái tưởng": Nhớ đến, nghĩ đến (một cách trìu mến, thương cảm).
    • Xa cách lâu ngày, không biết nàng còn đoái tưởng đến ta.
  • "Đoái nhìn": Nhìn đến, liếc nhìn (với sự chú ý).
    • Ông chủ khó tính chẳng đoái nhìn đến đề xuất đó.
Biến thể từ gần giống
  • Đoái hoài (động từ): từ ghép cổ, nghĩa tương tự "đoái", nhấn mạnh sự quan tâm, để ý.
    • Anh ta mải mê công việc, chẳng đoái hoài đến xung quanh.
  • Đoái thương (động từ): Như đã giải thíchtrên.
Từ đồng nghĩa
  • Quan tâm: Chú ý, lo lắng đến.
  • Để ý: Chú ý, nhìn thấy.
  • Thương xót: Cảm thấy thương hại, tội nghiệp.
  • Lưu tâm: Để tâm, chú ý đến.
Từ trái nghĩa
  • Lờ đi: Cố tình không để ý, không quan tâm.
  • Bỏ mặc: Mặc kệ, không đoái hoài.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Không đoái hoài": Không để ý, không quan tâm đến.
    • ấy bước đi, không đoái hoài đến những lời bàn tán sau lưng.
  • "Đoái đến": Quan tâm, để ý đến.
    • Ước người ấy một lần đoái đến tấm chân tình của ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đoái
Trời cao có thấu, xin đoái thương cho kẻ khốn cùng.