đom đóm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài côn trùng có cánh, phần bụng có khả năng phát ra ánh sáng lập lòe vào ban đêm: "đom đóm" là tên gọi dân gian cho một loài bọ cánh cứng nhỏ, thuộc họ Đom đóm (Lampyridae), nổi bật với đặc điểm phát quang sinh học.
- Hình ảnh biểu tượng cho ánh sáng nhỏ, yếu ớt trong đêm tối: Trong văn học và ca dao, "đom đóm" thường được dùng như một hình ảnh ẩn dụ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trẻ con thường bắt đom đóm bỏ vào lọ thủy tinh để làm đèn chơi.
- Khu vườn đêm trông thật huyền ảo với hàng trăm con đom đóm lập lòe.
- Câu ca dao "Bao giờ đom đóm bay ra, hoa gạo rụng xuống thì tra hạt vừng" dùng đom đóm làm dấu hiệu thời vụ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ánh sáng đom đóm": chỉ thứ ánh sáng nhỏ, yếu, chập chờn.
- Chỉ còn ánh sáng đom đóm của ngọn đèn dầu leo lét trong căn nhà nhỏ.
- Dùng trong so sánh, ẩn dụ:
- Hy vọng nhỏ nhoi ấy lập lòe như ánh đom đóm giữa đêm đen.
Biến thể và từ liên quan
- Họ đom đóm (Lampyridae): tên gọi khoa học của họ côn trùng chứa loài đom đóm.
- Bọ phát sáng: cách gọi khác dựa trên đặc tính.
- Đèn trời (theo cách gọi ví von trong dân gian): chỉ đom đóm.
Từ đồng nghĩa
- Bọ phát quang: từ ngữ mô tả đặc điểm sinh học.
- Luciola: tên gọi theo tiếng Latinh của một chi đom đóm phổ biến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đom đóm vào nhà, làm ra ngẩn ngơ": câu nói dân gian liên quan đến hiện tượng đom đóm bay vào nhà.
- "Sáng như đom đóm": câu nói mỉa mai, ý chê ánh sáng quá yếu hoặc sự hiểu biết mơ hồ.
- dt. Bọ có cánh, bụng phát ánh sáng lập loè ban đêm: Bao giờ đom đóm bay ra, hoa gạo rụng xuống thì tra hạt vừng (cd).