đuổi cổ

  1. (infml.) envoyer promener; envoyer au bain; flanquer à la porte; ficher à la porte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đuổi cổ
Ông chủ tức giận đuổi cổ tên nhân viên ăn cắp ra khỏi công ty.