đuổi theo

Học thuật
Thân thiện
đuổi theo

Một cậu bé đuổi theo con chó của mình trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chạy nhanh để bắt kịp, để gặp hoặc để bắt giữ một người, một vật đang di chuyểnphía trước: Hành động di chuyển với tốc độ cao nhằm mục đích tiếp cận, đối mặt hoặc bắt giữ đối tượng đangphía trước mình.
    • Tiếp tục một hành động hoặc một mục tiêu với sự kiên trì, quyết tâm: (Nghĩa mở rộng) Dành sự nỗ lực bền bỉ để đạt được một điều đó, như một mục tiêu, ước mơ hoặc ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm. (Hành động chạy nhanh để bắt giữ.)
    • Cậu đuổi theo quả bóng lăn ra đường. (Hành động chạy nhanh để lấy lại vật thể.)
    • ấy kiên trì đuổi theo ước mơ trở thành bác sĩ. (Nỗ lực bền bỉ để đạt được mục tiêu.)
    • Anh ta dành cả thanh xuân để đuổi theo những mục tiêu vật chất. (Theo đuổi một thứ đó một cách dai dẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đuổi theo một bóng hình": (Nghĩa bóng) Cố gắng đạt được hoặc níu giữ một điều đó mơ hồ, xa vời, thường trong tình cảm.
    • Anh ấy cảm thấy mình chỉ đang đuổi theo một bóng hình trong mối tình đơn phương.
  • "Đuổi theo thời gian": Cố gắng làm việc đó một cách gấp rút sắp hết thời gian.
    • Kỳ thi đến gần, tôi phải đuổi theo thời gian để ôn bài.
Biến thể từ gần giống
  • Đuổi bắt (động từ): Nhấn mạnh hành động chạy theo để bắt giữ.
    • Trò chơi đuổi bắt của trẻ.
  • Theo đuổi (động từ): Thường dùng với nghĩa trừu tượng, chỉ sự kiên trì hướng tới một mục đích, lý tưởng.
    • Theo đuổi* sự nghiệp nghiên cứu.*
  • Rượt đuổi (động từ): sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong các tình huống căng thẳng, truy đuổi gay gắt.
    • Cuộc rượt đuổi trên đường phố.
Từ đồng nghĩa
  • Rượt theo: (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng trong văn nói).
  • Đuổi bám: Theo sát đuổi theo.
  • Truy đuổi: (Mang sắc thái quyết liệt, thường trong bối cảnh chiến đấu hoặc truy bắt tội phạm).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Đuổi theo kịp: Chạy theo bắt kịp được.
    • Tôi chạy thật nhanh nhưng không đuổi theo kịp chuyến xe buýt.
  • Đuổi theo mãi: Theo đuổi một cách dai dẳng, lâu dài chưa đạt được.
    • Đừng đuổi theo mãi những thứ viển vông.
Thành ngữ liên quan
  • Đuổi theo hình bóng: Tương tự "đuổi theo một bóng hình", chỉ sự theo đuổi thứ không thực tế.
  • Đuổi theo ảo vọng: Theo đuổi những điều viển vông, không thực tế.
    • Lập kế hoạch viển vông chỉ đuổi theo ảo vọng.
đuổi theo

Một cậu bé đuổi theo con chó của mình trong công viên.

  1. đgt. Chạy nhanh để gặp kẻ đi trước: Đuổi theo tên cướp giật; Đuổi theo quân địch.