ơ hờ

  1. Be indifferent
    • Không nên ơ hờ trước sự đau khổ của người khác
      One must not remain indifferent in front of others' miseries

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ơ hờ
Một người đàn ông ơ hờ nhìn ra cửa sổ trong khi người bạn đang nói chuyện.