ưỡn ẹo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Từ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn. Từ này thường dùng để miêu tả cách đi đứng hoặc cử chỉ có phần màu mè, cố ý phô trương.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy bước vào phòng với dáng đi ưỡn ẹo, thu hút mọi ánh nhìn.
- Anh ta không thích kiểu đi đứng ưỡn ẹo ấy, nó trông giả tạo quá.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ưỡn à ưỡn ẹo": Đây là hình thức láy lại (redoublement) của từ "ưỡn ẹo", mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh vào sự cố ý và quá đà trong dáng vẻ.
- Người mẫu ấy sải bước trên sàn catwalk với vẻ ưỡn à ưỡn ẹo.
Biến thể và từ gần giúng
- Ưỡn (động từ): Có nghĩa là cong người ra phía sau. Đây là yếu tố gốc tạo nên từ "ưỡn ẹo".
- Đau lưng nên cô ấy phải ưỡn người ra để giảm đau.
Từ đồng nghĩa
- Lả lướt: Có dáng điệu mềm mại, uyển chuyển (thường mang nghĩa tích cực hơn "ưỡn ẹo").
- Lắc lư: Đu đưa, nghiêng ngả qua lại (có thể tự nhiên hoặc cố ý).
- Lên gân: Tỏ ra quan trọng hóa, màu mè (về lời nói, hành động).
Từ trái nghĩa
- Tự nhiên: Không gò ép, không cố ý tạo dáng.
- Đứng đắn: Nghiêm túc, đoan trang.
- Thẳng thắn: Ngay thẳng, không quanh co (về tính cách, có thể dùng ẩn dụ cho dáng đi).
Lưu ý sử dụng
- Từ "ưỡn ẹo" thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chê bai, dùng để phê phán một dáng vẻ cố tình làm duyên một cách không tự nhiên, thiếu chân thật.
- Từ này chủ yếu dùng để miêu tả dáng đi, dáng đứng hoặc cử chỉ của cơ thể, đặc biệt là phần hông và eo.
- t. Từ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn. Dáng đi ưỡn ẹo.