ưỡn ẹo

  1. t. Từ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn. Dáng đi ưỡn ẹo.
ưỡn ẹo
Cô ấy đi bộ với dáng ưỡn ẹo trên đường phố.