ưng thuận

Học thuật
Thân thiện
ưng thuận

Ông chủ ưng thuận với đề xuất của nhân viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bằng lòng, đồng ý, chấp thuận một cách tự nguyện: "Ưng thuận" thể hiện sự đồng ý, chấp nhận một đề nghị, yêu cầu hoặc điều kiện nào đó sau khi đã suy nghĩ. Hành động này mang tính tự nguyện thường sự cân nhắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi xem xét kỹ, anh ấy đã ưng thuận hợp đồng. (Sau khi xem xét kỹ, anh ấy đã đồng ý hợp đồng.)
    • Hai bên gia đình ưng thuận cho đôi trẻ được kết hôn. (Hai bên gia đình bằng lòng cho đôi trẻ được kết hôn.)
    • ấy ưng thuận các điều khoản trong thỏa thuận. ( ấy chấp thuận các điều khoản trong thỏa thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ưng thuận" trong văn bản pháp lý, hành chính: Từ này thường được dùng trong các văn bản chính thức, hợp đồng hoặc ngữ cảnh trang trọng để diễn đạt sự chấp thuận tính ràng buộc.
    • Bên A đã chính thức ưng thuận các điều kiện do Bên B đưa ra. (Bên A đã chính thức chấp thuận các điều kiện do Bên B đưa ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Ưng (động từ): bằng lòng, chịu, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn học.
    • không ưng lấy người mẹ chọn. ( không bằng lòng lấy người mẹ chọn.)
  • Thuận (động từ): đồng ý, theo, hợp với.
    • Cha mẹ thuận thì hôn nhân mới hạnh phúc. (Cha mẹ đồng ý thì hôn nhân mới hạnh phúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng ý: cùng ý kiến, chấp nhận.
  • Chấp thuận: Bằng lòng, cho phép (mang tính chính thức hơn).
  • Chấp nhận: Nhận lấy, không từ chối.
  • Bằng lòng: Vui vẻ đồng ý.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không nhận, không đồng ý.
  • Phản đối: Chống lại, không tán thành.
  • Khước từ: Từ chối một cách dứt khoát.
Lưu ý sử dụng
  • "Ưng thuận" từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng "đồng ý" hoặc "bằng lòng" nhiều hơn.
  • Từ này thường được dùng khi sự đồng ý liên quan đến các điều kiện, thỏa thuận hoặc trong các mối quan hệ cần sự tôn trọng (như gia đình, pháp lý).
ưng thuận

Ông chủ ưng thuận với đề xuất của nhân viên.

  1. đgt (H. ưng: bằng lòng; thuận: theo) Bằng lòng nghe theo: ưng thuận các điều kiện đã nêu ra.