ưu hậu

Học thuật
Thân thiện
ưu hậu

Một công ty có chính sách ưu hậu dành cho nhân viên lâu năm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đối đãi đặc biệt tốt, hậu hĩnh: "Ưu hậu" dùng để miêu tả sự đối xử, chính sách hay điều kiện được dành cho một cách đặc biệt tốt, vượt trội đầy đủ hơn so với mức thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chính sách ưu hậu dành cho các nhà đầu nước ngoài đã thu hút nhiều vốn. (Chính sách đối đãi đặc biệt tốt dành cho các nhà đầu nước ngoài đã thu hút nhiều vốn.)
    • Công ty dành chế độ ưu hậu cho những nhân viên lâu năm. (Công ty dành chế độ đãi ngộ hậu hĩnh cho những nhân viên lâu năm.)
    • Hợp đồng được ký kết với những điều khoản rất ưu hậu. (Hợp đồng được ký kết với những điều khoản rất tốt đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đãi ngộ ưu hậu": Cụm từ thường dùng để chỉ chế độ đối đãi, đãi ngộ rất tốt.

    • Anh ấy nhận được sự đãi ngộ ưu hậu từ công ty mới. (Anh ấy nhận được sự đối đãi rất tốt từ công ty mới.)
  • "Chính sách ưu hậu": Chỉ các chính sách mang tính ưu đãi, hỗ trợ đặc biệt.

    • Khu công nghệ cao áp dụng nhiều chính sách ưu hậu về thuế. (Khu công nghệ cao áp dụng nhiều chính sách ưu đãi đặc biệt về thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Ưu đãi (tính từ/danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự ưu tiên, đối xử tốt. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.

    • Ưu đãi về giá cho khách hàng thân thiết. (Ưu đãi về giá cho khách hàng thân thiết.)
  • Hậu hĩnh (tính từ): Chỉ sự hào phóng, rộng rãi, đầy đủ (thường dùng cho vật chất, tiền bạc).

    • Phần thưởng rất hậu hĩnh. (Phần thưởng rất hào phóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ưu đãi: Đối xử tốt, dành đặc quyền.
  • Hậu đãi: Đối đãi chu đáo, đầy đủ (ít dùng hơn).
  • Ưu tiên: Dành sự quan tâm, ưu ái trước.
Các cụm từ liên quan
  • Hợp đồng ưu hậu: Hợp đồng các điều khoản lợi một cách đặc biệt.

    • Bên bán đã đồng ý hợp đồng ưu hậu với đối tác chiến lược. (Bên bán đã đồng ý hợp đồng điều khoản rất lợi với đối tác chiến lược.)
  • Điều kiện ưu hậu: Những điều kiện, điều khoản đặc biệt thuận lợi.

    • Dự án được triển khai dưới những điều kiện ưu hậu hiếm . (Dự án được triển khai dưới những điều kiện đặc biệt thuận lợi hiếm .)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ưu hậu" mang sắc thái trang trọng, thường được sử dụng trong văn bản hành chính, kinh tế, chính trị hoặc các hợp đồng quan trọng. Trong giao tiếp thông thường, từ "ưu đãi" được dùng phổ biến hơn.
  • "Ưu hậu" nhấn mạnh cả hai yếu tố: "ưu" (tốt, vượt trội) "hậu" (đầy đủ, hậu hĩnh).
ưu hậu

Một công ty có chính sách ưu hậu dành cho nhân viên lâu năm.

  1. đối đãi đặc biệt (cũng như ưu đãi)

Proverbs and Idioms