ưu tiên

  1. I t. (thường dùng phụ trước đg.). Đặc biệt trước những đối tượng khác, được coi trọng hơn. Ưu tiên nhận công nhân lành nghề vào làm. Được hưởng quyền ưu tiên.
  2. II đg. (kng.). Cho được hưởng quyền trong một việc cụ thể nào đó. Ưu tiên cho gia đình liệt sĩ.
ưu tiên
Bệnh viện ưu tiên khám cho trẻ em và người cao tuổi.