ưu tiên

Học thuật
Thân thiện
ưu tiên

Bệnh viện ưu tiên khám cho trẻ em và người cao tuổi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được đặt lên hàng đầu, được coi trọng hơn những đối tượng khác: "Ưu tiên" mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một đối tượng được xếp trước, được chú ý hoặc dành sự quan tâm đặc biệt hơn so với những cái khác trong cùng một hoàn cảnh.
  2. Động từ:

    • Dành sự quan tâm, sự cho phép, hoặc quyền lợi trước hết cho ai đó hoặc cái đó: Hành động chủ động dành thứ tự trước, sự ưu ái, hoặc quyền lợi đặc biệt cho một đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công việc này tính chất ưu tiên, cần hoàn thành trước. (Công việc này cần được làm trước quan trọng hơn.)
    • Anh ấy thuộc diện được ưu tiên trong tuyển sinh. (Anh ấy nằm trong nhóm được xét tuyển trước hoặc được cộng điểm các điều kiện đặc biệt.)
  • Động từ:

    • Chúng ta nên ưu tiên giải quyết các vấn đề cấp bách trước. (Chúng ta nên dành sự tập trung nguồn lực để xử lý những vấn đề khẩn cấp nhất.)
    • Hội đồng quyết định ưu tiên hỗ trợ cho các hộ gia đình khó khăn. (Hội đồng quyết định dành sự giúp đỡ trước tiên cho các gia đình hoàn cảnh khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền ưu tiên": Quyền được xét trước, được làm trước hoặc được hưởng lợi ích trước người khác theo quy định.

    • Xe cứu thương quyền ưu tiên khi tham gia giao thông. (Xe cứu thương được quyền đi trước các phương tiện khác.)
  • "Thứ tự ưu tiên": Trình tự sắp xếp dựa trên mức độ quan trọng, cần thiết hoặc khẩn cấp.

    • Hãy lập danh sách công việc theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp. (Hãy sắp xếp các công việc theo thứ tự việc nào quan trọng cần làm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự ưu tiên (danh từ): Chỉ việc được đặt lên hàng đầu, được coi trọng hơn.

    • Sự ưu tiên dành cho phát triển giáo dục rất cần thiết. (Việc coi trọng đặt phát triển giáo dục lên hàng đầu rất cần thiết.)
  • Ưu ái (động từ/tính từ): Thể hiện sự thiên vị, yêu thích dành điều tốt đẹp cho ai đó (thường mang sắc thái tình cảm cá nhân hơn "ưu tiên").

    • Giám đốc rất ưu ái những nhân viên chăm chỉ. (Giám đốc rất quý đối xử tốt với những nhân viên chăm chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặt lên hàng đầu: Coi quan trọng nhất cần giải quyết trước tiên.
  • Dành quyền trước: Cho phép ai đó được thực hiện trước những người khác.
Các cụm từ liên quan
  • Ưu tiên số một: Điều quan trọng nhất, cần được chú ý thực hiện trước hết.

    • Sức khỏe của bạn phải ưu tiên số một. (Sức khỏe của bạn phải điều quan trọng nhất cần được chăm lo.)
  • Được ưu tiên: Ở trạng thái được hưởng quyền lợi hoặc sự quan tâm trước.

    • Trẻ em người cao tuổi được ưu tiên khi lên xe buýt. (Trẻ em người cao tuổi được cho phép lên xe trước.)
Thành ngữ liên quan
  • "Việc nào ra việc ấy, ưu tiên trọng điểm": (Thành ngữ/quan điểm quản lý) Nhấn mạnh việc cần phân biệt rõ ràng công việc, biết việc nào quan trọng cần làm trước tập trung vào những điểm then chốt.
    • Làm việc phải biết "việc nào ra việc ấy, ưu tiên trọng điểm" thì mới hiệu quả. (Làm việc phải biết sắp xếp thứ tự ưu tiên tập trung vào việc chính thì mới đạt hiệu quả.)
ưu tiên

Bệnh viện ưu tiên khám cho trẻ em và người cao tuổi.

  1. I t. (thường dùng phụ trước đg.). Đặc biệt trước những đối tượng khác, được coi trọng hơn. Ưu tiên nhận công nhân lành nghề vào làm. Được hưởng quyền ưu tiên.
  2. II đg. (kng.). Cho được hưởng quyền trong một việc cụ thể nào đó. Ưu tiên cho gia đình liệt sĩ.