ải quan

  1. dt. Cửa ải, chỗ qua lại chật hẹp, hiểm trở giữa hai nước, thường binh lính trấn giữ: Tính rồi xong xả chước mầu, Phút nghe huyền đã đến đầu ải quan (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ải quan
Một đoàn thương nhân đi qua ải quan giữa hai ngọn núi.