ảm đạm

  1. t. 1 Thiếu ánh sáng màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ. Nền trời ảm đạm. Chiều mùa đông ảm đạm. 2 Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn. Nét mặt ảm đạm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ảm đạm"

ảm đạm
Bầu trời ảm đạm với những đám mây xám xịt.