ảo tượng

  1. d. Hiện tượng quang học xảy racác xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vậtxa tưởng lầm phía trước mặt nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ảo tượng"

ảo tượng
Một người lữ khách nhìn thấy ảo tượng của một ốc đảo trên sa mạc.