ấm áp

Học thuật
Thân thiện
ấm áp

Một gia đình quây quần trong căn phòng ấm áp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiệt độ vừa phải, tạo cảm giác dễ chịu, không nóng quá cũng không lạnh quá: "Ấm áp" mô tả trạng thái nhiệt độ của môi trường, không khí hoặc vật thể, mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.
    • Mang lại cảm giác yên bình, hạnh phúc, được quan tâm, che chở (nghĩa bóng): "Ấm áp" còn được dùng để diễn tả những cảm xúc, tình cảm, lời nói hoặc không khí tinh thần mang lại sự an ủi, vui vẻ hài lòng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chỉ nhiệt độ:

    • Nắng xuân ấm áp chiếu xuống khu vườn. (Ánh nắng mùa xuân ấm áp chiếu xuống khu vườn.)
    • Căn phòng nhỏ trở nên ấm áp nhờ ngọn lửa trong lò sưởi. (Căn phòng nhỏ trở nên ấm áp nhờ ngọn lửa trong lò sưởi.)
  • Nghĩa chỉ cảm xúc, tình cảm:

    • Giọng nói ấm áp của mẹ khiến tôi bình tâm trở lại. (Giọng nói ấm áp của mẹ khiến tôi bình tâm trở lại.)
    • Bữa cơm gia đình luôn mang lại cho tôi một cảm giác ấm áp khó tả. (Bữa cơm gia đình luôn mang lại cho tôi một cảm giác ấm áp khó tả.)
    • Lòng tôi thấy ấm áp khi nhận được sự giúp đỡ của mọi người. (Lòng tôi thấy ấm áp khi nhận được sự giúp đỡ của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ấm áp tình người": Cụm từ nhấn mạnh sự quan tâm, chia sẻ đầy tình cảm giữa con người với nhau, thường trong hoàn cảnh khó khăn.

    • Những món quà cứu trợ đã mang lại hơi ấm áp tình người cho vùng bão lụt. (Những món quà cứu trợ đã mang lại hơi ấm áp tình người cho vùng bão lụt.)
  • "Hơi ấm áp": Thường dùng để chỉ sự ấm áp về thể chất hoặc tinh thần một cách cụ thể.

    • Hơi ấm áp từ chiếc chăn len xua tan cái lạnh đêm đông. (Hơi ấm áp từ chiếc chăn len xua tan cái lạnh đêm đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấm (tính từ): nhiệt độ cao hơn lạnh một chút, nhưng thường nhẹ hơn "ấm áp".

    • Trời se lạnh, uống một ly trà ấm thật tuyệt. (Trời se lạnh, uống một ly trà ấm thật tuyệt.)
  • Ấm cúng (tính từ): Nhấn mạnh sự ấm áp, dễ chịu tạo ra bởi không gian nhỏ, thân mật thường gắn với gia đình.

    • Gia đình tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ ấm cúng. (Gia đình tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ ấm cúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Êm đềm: Thanh bình, yên ả (thường dùng cho cảnh vật, cuộc sống, có thể bao hàm ý ấm áp).
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, đằm thắm (thường dùng cho tính cách, lời nói, ánh mắt).
Từ trái nghĩa
  • Lạnh lẽo: Rất lạnh, gây cảm giác khó chịu (về nhiệt độ hoặc cảm xúc).
  • Băng giá: Cực kỳ lạnh (về nhiệt độ).
  • Lạnh nhạt: Thiếu sự quan tâm, thân thiện (về thái độ, cảm xúc).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Ấm lòng: Cảm thấy vui vẻ, hài lòng, được an ủi.

    • Lời động viên của thầy khiến chúng tôi ấm lòng. (Lời động viên của thầy khiến chúng tôi ấm lòng.)
  • Ấm tình người: Nhấn mạnh sự ấm áp đến từ tình cảm chân thành giữa con người.

    • Câu chuyện về sự giúp đỡ của người lạ một minh chứng cho ấm tình người. (Câu chuyện về sự giúp đỡ của người lạ một minh chứng cho ấm tình người.)
ấm áp

Một gia đình quây quần trong căn phòng ấm áp.

  1. t. Ấm gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Nắng xuân ấm áp. Giọng nói ấm áp. Thấy ấm áp trong lòng.

Từ chứa "ấm áp"