ấm lạnh

  1. chaud et froid
    • Những khi ấm lạnh
      quand il fait chaud ou froid
  2. (fig.) inconséquent; inconstant
    • Thói đời ấm lạnh
      habitudes inconséquentes de ce monde
  3. qui tombe maladecause des changements de température)
    • Phòng khi ấm lạnh
      parer aux moments où l'on tombe malade à cause des changements de température

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ấm lạnh"

ấm lạnh
Con cái phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng cha mẹ.