ấu trĩ

  1. tt. (H. ấu: trẻ em; trĩ: trẻ nhỏ) Còn non nớt: Thời ấu trĩ chúng ta đã vượt qua nhiều khó khăn; Nhiều bệnh ấu trĩ (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ấu trĩ"

ấu trĩ
Thời kỳ ấu trĩ của loài bướm diễn ra trong giai đoạn sâu bướm.