ầm ừ

  1. hésiter; atermoyer; tergiverser
    • Ông ấy cứ ầm ừ không dám quyết định
      il hésite, ne pouvant décider
    • ầm à ầm ừ
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ầm ừ
Khi được hỏi về kế hoạch, anh ấy chỉ biết ầm ừ.