ẩm sẫm

  1. sombre et humide
    • Trời ẩm sẫm
      temps sombre et humide

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ẩm sẫm
Trời ẩm sẫm khiến những bức tường gạch cũ trông càng ảm đạm.