ẩm thấp

  1. t. 1 chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát). Khí hậu ẩm thấp. 2 Không cao ráo. Nhà cửa ẩm thấp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ẩm thấp"

ẩm thấp
Khí hậu ở đây rất ẩm thấp.