ẩn dật

  1. tt. (H. ẩn: kín; dật: yên vui) Yên vuimột nơi hẻo lánh. Vân Tiên nghe nói mới tường: cũng trang ẩn dật biết đường thảo ngay (LVT).
ẩn dật
Một vị hiền triết sống ẩn dật trong một túp lều nhỏ bên cạnh hồ nước.