ậm à

  1. (rare) như ậm ừ
    • Hỏi anh , anh cứ ậm à (Nguyễn Khuyến)
      on te demande, tu ne fais que baragouiner

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ậm à
Cậu bé ậm à khi được hỏi bài trước lớp.