ống khói

  1. d. 1. ống để thông khói : ống khói nhà máy. 2. (đph). Nh. Thông phong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ống khói"

ống khói
Nhà máy có một ống khói cao chọc trời.