ống nhòm

  1. d. Dụng cụ quang học dùng để quan sát những vậtxa. Ống nhòm quân sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

ống nhòm
Một người đang dùng ống nhòm để ngắm chim trên cành cây.