ống thuốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ống nhỏ bằng thủy tinh, hai đầu được hàn kín, bên trong chứa thuốc dạng lỏng: Dụng cụ chứa thuốc vô trùng, thường dùng để tiêm hoặc đôi khi để uống trực tiếp.
- Ống nhỏ bằng thủy tinh hoặc kim loại, dùng để đựng và bảo quản thuốc viên, thuốc con nhộng: Dụng cụ đựng thuốc dạng rắn, thường có nắp đậy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Y tá cẩn thận bẻ đầu ống thuốc để hút thuốc vào xi-lanh. (Nghĩa 1: ống thủy tinh chứa thuốc lỏng)
- Mỗi ngày bệnh nhân uống một viên từ ống thuốc này. (Nghĩa 2: ống đựng thuốc viên)
- Thuốc kháng sinh này được đóng gói dưới dạng ống thuốc tiêm. (Nghĩa 1)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ống thuốc" trong ngữ cảnh y tế: Thường chỉ loại ống thủy tinh chứa thuốc tiêm, đảm bảo vô khuẩn và liều lượng chính xác.
- Các ống thuốc được bảo quản trong tủ lạnh theo đúng quy định.
- "Ống thuốc" trong dược phẩm dân gian: Có thể dùng để chỉ các ống đựng thuốc bột hoặc thuốc viên của đông y.
- Ông lang lấy ra một ống thuốc nhỏ đựng các viên hoàn.
Biến thể và từ liên quan
- Ống tiêm (danh từ): Dụng cụ dùng để hút thuốc từ ống thuốc và tiêm vào cơ thể.
- Ampoule (danh từ, từ mượn): Tên gọi quốc tế cho ống thuốc thủy tinh chứa thuốc lỏng.
- Lọ thuốc (danh từ): Vật đựng thuốc thường có kích thước lớn hơn, có thể bằng thủy tinh hoặc nhựa.
Từ đồng nghĩa
- Ống đựng thuốc: Cách gọi nhấn mạnh chức năng chứa đựng.
- Ống thuốc tiêm: Cách gọi cụ thể cho loại dùng để tiêm (tương ứng nghĩa 1).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Bẻ ống thuốc": Hành động cụ thể để mở ống thuốc thủy tinh chứa thuốc lỏng trước khi sử dụng.
- Anh ấy được hướng dẫn cách bẻ ống thuốc an toàn.
- "Ống thuốc dự phòng": Ống thuốc được chuẩn bị sẵn để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
- Trong túi cứu thương luôn có vài ống thuốc dự phòng.
- (dược) d. 1. ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống. 2. ống bằng thuỷ tinh hoặc bằng kim loại, đựng thuốc viên.