ồ ạt

  1. t. Mạnh, nhanh, dồn dập, không trật tự. Tiến quân ồ ạt. Tuyển sinh ồ ạt. Làm ồ ạt, không kế hoạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ồ ạt
Học sinh đăng ký ồ ạt vào ngày đầu tiên tuyển sinh.