ồn ồn

Học thuật
Thân thiện
ồn ồn

Mọi người nói chuyện ồn ồn trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ồn ào, gây ra nhiều tiếng động liên tục khó chịu: "ồn ồn" mô tả trạng thái nhiều tiếng ồn, náo nhiệt một cách không ngừng.
    • Ầm ĩ, inh ỏi: Chỉ sự ồn àomức độ cao, gây mất trật tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu chợ này lúc nào cũng ồn ồn. (Khu chợ này lúc nào cũng ầm ĩ.)
    • Đừng nói ồn ồn như thế, tôi không nghe cả. (Đừng nói ồn ào như thế, tôi không nghe cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứ ồn ồn": diễn tả sự ồn ào kéo dài, liên tục không dứt.
    • Máy móc cứ ồn ồn cả đêm khiến mọi người mất ngủ. (Máy móc cứ ầm ĩ cả đêm khiến mọi người mất ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ồn ào (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự náo nhiệt, nhiều tiếng động.

    • Con đường vào giờ tan tầm rất ồn ào. (Con đường vào giờ tan tầm rất náo nhiệt.)
  • Ầm ĩ (tính từ): ồn àomức độ cao, gây chú ý.

    • Buổi biểu diễn âm nhạc diễn ra rất ầm ĩ. (Buổi biểu diễn âm nhạc diễn ra rất náo nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Inh ỏi: ồn ào, la hét (thường chỉ tiếng người).
  • Náo nhiệt: ồn ào, nhộn nhịp (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Yên tĩnh: không tiếng động, im lặng.
  • Trật tự: trật tự, không ồn ào.
ồn ồn

Mọi người nói chuyện ồn ồn trong quán cà phê.

  1. Nh. ồn ào: Nói ồn ồn.