ổ chuột

Học thuật
Thân thiện
ổ chuột

Một gia đình sống trong một ổ chuột nhỏ và tối tăm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơinhỏ, thấp, bẩn thỉu, nơi những người nghèo khổ sống chật chội, thiếu tiện nghi: "Ổ chuột" một từ dùng để chỉ một căn nhà hoặc khu vựctồi tàn, mất vệ sinh, thường nơi sinh sống của những người hoàn cảnh khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cả gia đình họ phải sống trong một căn nhà tồi tàn như ổ chuột. (Cả gia đình họ phải sống trong một căn nhà tồi tàn như nơicủa chuột.)
    • Khu nhà trọ đó thực sự một ổ chuột, vừa chật chội vừa mất vệ sinh. (Khu nhà trọ đó thực sự một nơitồi tàn, vừa chật chội vừa mất vệ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ổ chuột" thường được dùng với nghĩa bóng, mang tính phê phán hoặc miêu tả một cách hình tượng về điều kiện sống rất kém.
    • Những khu nhà lụp xụp ven sông bị gọi là ổ chuột của thành phố. (Những khu nhà lụp xụp ven sông bị gọi là nơitồi tàn nhất của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): Có thể chỉ nơi ở, tổ của một số loài động vật (nhưchim, ổ kiến), hoặc dùng trong một số cụm từ chỉ nơi chốn tiêu cực (nhưmại dâm, ổ cờ bạc).
  • Chuồng (danh từ): Nơi nhốt gia súc, gia cầm, thường cũng chỉ nơitạm bợ, không sạch sẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Túp lều: Nhà nhỏ, đơn sơ, thường làm bằng vật liệu tạm bợ.
  • Lều xác: Nhà rất tồi tàn, xiêu vẹo.
  • Nhà ổ chuột: Cụm từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh đây nơi ở.
Thành ngữ liên quan
  • Ổ chuột thường đứng riêng như một thành ngữ cố định để chỉ nơitồi tàn. Không thành ngữ hoặc cụm từ phổ biến nào khác sử dụng từ này.
ổ chuột

Một gia đình sống trong một ổ chuột nhỏ và tối tăm.

  1. d. Nhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.